
Newsletter
LIÊN KẾT WEBSITE
|
Đặc tính kỹ thuật |
1500 USBS |
|
Công suất (VA/W) |
1500/900 |
|
Công nghệ |
Line Interactive Tần số cao (Tự động cân chỉnh điện áp) |
|
Đặc tính |
|
|
Điện áp Ngõ vào |
165V – 285V (chỉnh định từ 150V đến 285V) |
|
Điện áp Ngõ ra |
230V (điều chỉnh theo 220V, 230V, 240V) |
|
Tần số |
50/60 Hz (tự động nhận biết tần số) |
|
Bảo vệ chống sét |
Thiết bị bảo vệ chống sét trọn vẹn theo IEC 61643-1, Tổng năng lượng triệt tiêu: 525J |
|
Thiết bị đóng cắt |
CB có khả năng reset |
|
Kết nối |
|
|
Cổng chuẩn IEC |
8 |
|
Cổng chuẩn UNI |
4x IEC; 4x UNI |
|
Cổng có chức năng chống sét và Backup/ cổng với chức năng chống sét cho thiết bị ngoại vi |
4/4 |
|
Pin |
|
|
Khả năng thay thế Pin |
Pin chì dạng Compact |
|
Sạc Pin |
Hoạt động ngay cả khi UPS thiếu nguồn chính |
|
Quản trị Pin |
Kiểm tra Pin, Khởi động lạnh, bảo vệ ngăn xả sâu |
|
Cảnh báo thay thế Pin |
LED + còi cảnh báo |
|
Thời gian Backup tại 50% tải và 70% tải (phút) |
12/7 |
|
Giao tiếp |
|
|
Cổng giao tiếp |
Cổng UBS và cổng nối tiếp |
|
Phần mềm |
Tương thích với Windown, Linux, Novell, Mac OS X |
|
Bảo vệ Cổng dữ liệu |
Bảo vệ cho Telephone/ Modem/ đường Internet/Ethernet 10/100 MB |
|
Tiêu chuẩn |
|
|
An toàn |
IEC/EN 62040-1-1, IEC/EN 60950, CB Report, CE Mark |
|
EMC |
IEC/EN 62040 – 2 C1 |
|
Bảo vệ chống sét |
IEC 61643-1 |
|
Kiểu dáng, Kích thước và trọng lượng |
|
|
Kích thước (HxWxD - mm) |
317x80x390 |
|
Trọng lượng (kg) |
11 |
|
Bộ kết nối vào tủ Rack 19” |
2U |
|
Part Number |
|
|
UNI |
68559 |
|
IEC |
68560 |
Sản phẩm bán chạy
LIÊN KẾT WEBSITE